Cacbua silic đen (SiC) là vật liệu mài mòn tổng hợp được tạo ra bằng phản ứng nhiệt độ cao giữa cát silic và than cốc dầu mỏ trong lò điện trở. Đây là một trong những vật liệu mài mòn tổng hợp cứng nhất, với độ cứng Mohs là 9,1-9,3 , lý tưởng cho các ứng dụng mài, cắt và đánh bóng.
Ứng dụng của cacbua silic đen:
Dụng cụ mài mòn: Được sử dụng trong đá mài, giấy nhám và phương tiện phun cát cho kim loại, gốm sứ và đá.
Vật liệu chịu lửa: Được thêm vào gạch chịu lửa để cải thiện khả năng chống sốc nhiệt.
Sử dụng trong luyện kim: Hoạt động như một chất khử oxy trong sản xuất thép.
Mài & Đánh bóng: Được sử dụng để hoàn thiện chính xác các vật liệu cứng như cacbua vonfram.
Bề mặt chống trượt: Được tích hợp vào lớp phủ cho sàn và vỉa hè.
Chất bán dẫn & Điện tử: SiC có độ tinh khiết cao được sử dụng trong điện tử do các tính chất bán dẫn của nó (mặc dù SiC đen thường kém tinh khiết hơn SiC xanh lá cây).
| Kích thước hạt JIS | D0(Micron) | D3 (Micron) | D50 (Micron) | D94 (Micron) |
| #240 | ≤ 127 | ≤ 103 | 57,0±3,0 | ≥ 40 |
| #280 | ≤ 112 | ≤ 87 | 48,0±3,0 | ≥ 33 |
| #320 | ≤ 98 | ≤ 74 | 40,0±2,5 | ≥ 27 |
| #360 | ≤ 86 | ≤ 66 | 35,0±2,0 | ≥ 23 |
| #400 | ≤ 75 | ≤ 58 | 30,0±2,0 | ≥ 20 |
| #500 | ≤ 63 | ≤ 50 | 25,0±2,0 | ≥ 16 |
| #600 | ≤ 53 | ≤ 41 | 20,0±1,5 | ≥ 13 |
| #700 | ≤ 45 | ≤ 37 | 17,0±1,5 | ≥ 11 |
| #800 | ≤ 38 | ≤ 31 | 14.0±1.0 | ≥ 9.0 |
| #1000 | ≤ 32 | ≤ 27 | 11,5.±1,0 | ≥ 7.0 |
| #1200 | ≤ 27 | ≤ 23 | 9,5±0,8 | ≥ 5,5 |
| #1500 | ≤ 23 | ≤ 20 | 8,0±0,6 | ≥ 4,5 |
| #2000 | ≤ 19 | ≤ 17 | 6,7±0,6 | ≥ 4.0 |
| #2500 | ≤ 16 | ≤ 14 | 5,5±0,5 | ≥ 3.0 |
| #3000 | ≤ 13 | ≤ 11 | 4,0±0,5 | ≥ 2.0 |
| #4000 | ≤ 11 | ≤ 8.0 | 3,0±0,4 | ≥ 1,8 |
